Tới nội dung chính

载

载
zài
tải
⼽bộ qua · 10 nét

chở; vận chuyển; chứa đựng

9 nghĩa#4872
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chở; vận chuyển; chứa đựng

    中用车、船等运送东西或人yòng chē、chuán děng yùnsōng dōngxi huò rén

    • 。

      Chiếc xe này có thể chở rất nhiều người.

  2. 貳动động từ

    chứa; chở; chất (hàng)

    中容纳或运送东西róngnà huòzhě yùnhuà dōngxi

  3. 參动động từ

    tải; tải trọng; phụ tải

    中运送或承受东西的重量yùnsōng huò chéngshòu dōngxi de zhòngliàng

  4. 肆动động từ

    chất; xếp; trang bị; đóng gói; giả vờ

    中把东西放在车或船上bǎ dōngxi fàngzài chē huò chuán shàng

    • 。

      Chiếc xe tải này có thể chở rất nhiều đồ.

  5. 伍动động từ

    chứa đầy; đổ đầy; nhồi đầy

    中用东西把容器装满yòng dōngxi bǎ róngjù zhuāng mǎn

    • ?

      Chiếc xe này có thể chở bao nhiêu người?

  6. 陸动động từ

    vừa; đồng thời

    中同时进行两件或两件以上的事情tóngshí jìnxíng liǎng jiàn huò liǎng jiàn yǐshàng de shìqing

  7. 柒副trạng từ

    cũng; lại; vừa

    中表示同时进行多个动作或情况biǎoshì tóngshí jìnxíng duō ge dòngzuò huò qíngkuàng

    • 。

      Anh ấy vừa hát vừa nhảy.

  8. 捌连liên từ

    mà; và; nhưng (liên từ nối các thành phần câu)

    中连接两个或多个词语、短语或句子的词liánjiē liǎng gè huò duōgè cíyǔ、duǎnyǔ huò jùzi de cí

    • 。

      Anh ấy vừa hát vừa nhảy.

  9. 玖连liên từ

    mà; và; nhưng mà; (nối hai mệnh đề hoặc tính từ)

    中用来连接两个词或短语,表示并列关系yònglái liánjiē liǎng ge cí huò duǎnyǔ, biǎoshì bìngliè guānxi

载
zǎi
tải
BỘ THỦ⼽
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu