liàng
lượng
bộ xa · 11 nét

lượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#5634
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    lượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)

    计算车的数量的量词jìsuàn chē de shùliàng de liàngcí

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi mua được một cái mô-tô mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đếm xe từng đôi một, nên 辆 là lượng từ chỉ số xe cộ.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.