Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
庄严
庄严
trang nghiêm
trang nghiêm; uy nghiêm; long trọng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18975
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trang nghiêm; uy nghiêm; long trọng
- 。
Nghi lễ này rất trang nghiêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
庄严
Phồn thể莊嚴
trang nghiêm
trang nghiêm; uy nghiêm; long trọng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18975
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trang nghiêm; uy nghiêm; long trọng
- 。
Nghi lễ này rất trang nghiêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối