Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
/
劳累
劳累
lao luỵ
mệt mỏi; lao lực
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#27291
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mệt mỏi; lao lực
- ,。
Anh ấy làm việc cả ngày nên rất mệt mỏi.
- 貳形tính từ
mệt mỏi; lao lực
- 參动động từ
vất vả; bận rộn; lao lực
- 。
Anh ấy làm việc rất mệt mỏi.
- 肆形tính từ
mệt mỏi; thiếu; khan hiếm
- 。
Bạn trông rất mệt mỏi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
劳累
Phồn thể勞累
lao luỵ
mệt mỏi; lao lực
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#27291
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mệt mỏi; lao lực
- ,。
Anh ấy làm việc cả ngày nên rất mệt mỏi.
- 貳形tính từ
mệt mỏi; lao lực
- 參动động từ
vất vả; bận rộn; lao lực
- 。
Anh ấy làm việc rất mệt mỏi.
- 肆形tính từ
mệt mỏi; thiếu; khan hiếm
- 。
Bạn trông rất mệt mỏi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng