劳累

劳累
láolèi
lao luỵ

mệt mỏi; lao lực

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#27291
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mệt mỏi; lao lực

    • Anh ấy làm việc cả ngày nên rất mệt mỏi.

  2. tính từ

    mệt mỏi; lao lực

  3. động từ

    vất vả; bận rộn; lao lực

    • Anh ấy làm việc rất mệt mỏi.

  4. tính từ

    mệt mỏi; thiếu; khan hiếm

    • Bạn trông rất mệt mỏi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.