Tới nội dung chính

应对

应对
yìngduì
ứng đối

ứng phó; đối phó; xử lý

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#7456
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ứng phó; đối phó; xử lý

    中采取措施处理或解决某种情况cǎiqǔ cuòshī chǔlǐ huò jiějué mǒuzhǒng qíngkuàng

    • 。

      Chúng ta phải đối phó với vấn đề này.

  2. 貳动động từ

    trả lời; đối đáp

    中用言语或行动回答别人的话或事情yòng yányǔ huò xíngdòng huídá biérén de huà huò shìqing

    • 。

      Anh ấy đã nhanh chóng đối phó với vấn đề này.

  3. 參动động từ

    phản ứng; phản hồi; phản xạ

    中对某事进行反应或处理duì mǒu shì jìnxíng fǎnyìng huò chǔlǐ

    • 。

      Chúng ta phải đối phó với thử thách.

应
yīng
ứng
BỘ THỦ⼴
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu