Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
/
吃力
吃力
cật lực
vất vả; tốn sức; khó nhọc
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#30057
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vất vả; tốn sức; khó nhọc
- 。
Công việc này rất vất vả.
- 貳形tính từ
vất vả; tốn sức; khó nhọc
- 參形tính từ
tốn sức; vất vả; khó nhọc
- 肆形tính từ
vất vả; tốn sức; khó nhọc
- 伍形tính từ
vất vả; cần cù lao động
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
吃力
Phồn thể吃
cật lực
vất vả; tốn sức; khó nhọc
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#30057
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vất vả; tốn sức; khó nhọc
- 。
Công việc này rất vất vả.
- 貳形tính từ
vất vả; tốn sức; khó nhọc
- 參形tính từ
tốn sức; vất vả; khó nhọc
- 肆形tính từ
vất vả; tốn sức; khó nhọc
- 伍形tính từ
vất vả; cần cù lao động
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối