繁重

繁重
fánzhòng
phồn trọng

nặng nề; vất vả; nhiều và nặng

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#42099
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nặng nề; vất vả; nhiều và nặng

    • Công việc của anh ấy rất nặng nhọc.

  2. tính từ

    đồ sộ; phức tạp; (văn) vô cùng nhiều và phức tạp

    • Công việc này rất nặng nhọc.

  3. tính từ

    đồ sộ; vô cùng nhiều và phức tạp

  4. tính từ

    dày dặn; nặng nề; trầm ổn

  5. tính từ

    nặng nề; phức tạp

    • Công việc của anh ấy rất nặng nề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.