Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
繁重
繁重
phồn trọng
nặng nề; vất vả; nhiều và nặng
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#42099
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nặng nề; vất vả; nhiều và nặng
- 。
Công việc của anh ấy rất nặng nhọc.
- 貳形tính từ
đồ sộ; phức tạp; (văn) vô cùng nhiều và phức tạp
- 。
Công việc này rất nặng nhọc.
- 參形tính từ
đồ sộ; vô cùng nhiều và phức tạp
- 肆形tính từ
dày dặn; nặng nề; trầm ổn
- 伍形tính từ
nặng nề; phức tạp
- 。
Công việc của anh ấy rất nặng nề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
繁重
Phồn thể繁
phồn trọng
nặng nề; vất vả; nhiều và nặng
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#42099
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nặng nề; vất vả; nhiều và nặng
- 。
Công việc của anh ấy rất nặng nhọc.
- 貳形tính từ
đồ sộ; phức tạp; (văn) vô cùng nhiều và phức tạp
- 。
Công việc này rất nặng nhọc.
- 參形tính từ
đồ sộ; vô cùng nhiều và phức tạp
- 肆形tính từ
dày dặn; nặng nề; trầm ổn
- 伍形tính từ
nặng nề; phức tạp
- 。
Công việc của anh ấy rất nặng nề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt