车到山前必有路,船到桥头自然直

车到山前必有路,船到桥头自然直
chēdàoshānqiányǒu,chuándàoqiáotóuránzhí

khi xe đến chân núi ắt có đường, thuyền đến cầu tự khắc thẳng (đừng lo, mọi chuyện rồi sẽ ổn) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khi xe đến chân núi ắt có đường, thuyền đến cầu tự khắc thẳng (đừng lo, mọi chuyện rồi sẽ ổn) [thành ngữ]

    • Đến núi ắt có đường, đến cầu ắt thuyền sẽ thẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.