kỷ
bộ kỷ · 2 nét

bao nhiêu; mấy

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#7576
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    bao nhiêu; mấy

    表示询问数量或多少biǎoshì xunwèn shùliàng huò duōshao

    • Bạn mấy tuổi rồi?

  2. số từ

    bao nhiêu; mấy

    表示询问数量的疑问词biǎoshì xúnwèn shùliàng de yíwèncí

    • Bạn có mấy quyển sách?

  3. số từ

    vài; ba năm (một số)

    不多不少的数量;一些bù duō bù shǎo de shùliàng;yīxiē

  4. số từ

    vài; hai

    不多的数目,比较少的búduō de shùmù, bǐjiào shǎo de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cái bàn nhỏ (tượng hình))HỘI Ý

Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.