几
mấy; bao nhiêu (số nhỏ)
NGHĨA
- 壹
mấy; bao nhiêu (số nhỏ)
- 貳数số từ
bao nhiêu; mấy
中表示询问数量或多少biǎoshì xunwèn shùliàng huò duōshao
- ?
Bạn mấy tuổi rồi?
- 參数số từ
bao nhiêu; mấy
中表示询问数量的疑问词biǎoshì xúnwèn shùliàng de yíwèncí
- ?
Bạn có mấy quyển sách?
- 肆数số từ
vài; ba năm (một số)
中不多不少的数量;一些bù duō bù shǎo de shùliàng;yīxiē
- 伍数số từ
vài; hai
中不多的数目,比较少的búduō de shùmù, bǐjiào shǎo de
gần như; hầu như
NGHĨA
- 壹副trạng từ
gần như; hầu như
中差不多;接近;几乎chà bu duō;jiējìn;jīhū
- 。
Anh ấy gần như sụp đổ.
- 。
Màn trình diễn của cô ấy gần như hoàn hảo tuyệt đối.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
NGHĨA
- 壹
mấy; bao nhiêu (số nhỏ)
- 貳数số từ
bao nhiêu; mấy
中表示询问数量或多少biǎoshì xunwèn shùliàng huò duōshao
- ?
Bạn mấy tuổi rồi?
- 參数số từ
bao nhiêu; mấy
中表示询问数量的疑问词biǎoshì xúnwèn shùliàng de yíwèncí
- ?
Bạn có mấy quyển sách?
- 肆数số từ
vài; ba năm (một số)
中不多不少的数量;一些bù duō bù shǎo de shùliàng;yīxiē
- 伍数số từ
vài; hai
中不多的数目,比较少的búduō de shùmù, bǐjiào shǎo de
NGHĨA
- 壹副trạng từ
gần như; hầu như
中差不多;接近;几乎chà bu duō;jiējìn;jīhū
- 。
Anh ấy gần như sụp đổ.
- 。
Màn trình diễn của cô ấy gần như hoàn hảo tuyệt đối.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢
- 凣