đại
bộ đại · 3 nét

lớn; to; vĩ đại

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#199
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lớn; to; vĩ đại

    体积、范围、数量等比较大的,与'小'相对tǐjī、fànwéi、shùliàng děng bǐjiào dà de,yǔ'xiǎo'xiāngduì

    • Quả táo này rất to.

    • Quảng trường của thành phố này rất rộng lớn.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.

    • Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.

    • Họ ngồi bên dưới bóng râm của cái cây to kia.

    • Cô ấy tầm tuổi tôi.

    • Đừng bật to tiếng ti vi thêm nữa.

  2. trạng từ

    rất; lớn; đầy đủ

    表示程度很深;非常;很多biǎoshì chéngdù hěn shēn; fēicháng; hěn duō

    • Anh ấy cười lớn tiếng.

    • Hãy mạnh dạn nói ra suy nghĩ của bạn.

  3. tính từ

    lớn hơn (tuổi)

    年纪比较大;比别人年长niánjì bǐjiào dà;bǐ biérén niánzhǎng

    • Anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi.

    • Chị gái lớn hơn em trai ba tuổi.

  4. tính từ

    anh/chị cả; lớn nhất (trong anh chị em)

    兄弟姐妹中年纪最大的xiōngdì jiěmei zhōng niánjì zuì dà de

    • Cô ấy là chị cả của tôi.

    • Anh cả của tôi đã lập gia đình rồi。

  5. danh từ

    cha; bố (phương ngữ)

    父亲;爸爸(方言)fùqīn; bàba(fāngyán)

    • Bố tôi là bác sĩ.

    • Bố tôi sáng nào cũng đi tập thể dục buổi sáng.

  6. danh từ

    (phương ngữ) chú; bác (anh/em trai của cha)

    父亲的哥哥或弟弟fùqīn de gēge huò dìdi

    • Chú là anh trai của bố.

    • Chú tôi tuần nào cũng đến nhà chúng tôi ăn cơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.