Tới nội dung chính

至

至
zhì
chí
⾄bộ chí · 6 nét

đến; tới; cho đến

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#2160
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹介giới từ

    đến; tới; cho đến

    中表示到某个时间、地点或程度biǎoshì dào mǒu ge shíjiān、dìdiǎn huò chéngdù

    • ,。

      Anh ấy làm việc rất muộn, thậm chí là thâu đêm.

  2. 貳副trạng từ

    tột cùng; đến; nhất

    中最;达到最高程度zuì;dádào zuìgāo chéngdù

    • 。

      Anh ấy chung thủy đến chết.

  3. 參动động từ

    đến; tới; đối mặt với; (văn) cai quản

    中到达;来到dàodá;láidào

    • 。

      Chúng tôi đã đến Bắc Kinh rồi.

  4. 肆动động từ

    đến; tới; (văn) rất; cực

    中到达;来到dàodá;láidào

    • ,?

      Xin hỏi, tàu hỏa đến Bắc Kinh không?

至
zhì
chí
BỘ THỦ⾄
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu