qiáo
kiều
bộ đại · 6 nét

họ Kiều

2 nghĩa#1508
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    họ Kiều

    姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngzi

  2. tính từ

    cao lớn; (họ) Kiều

    身体高大的样子shēntǐ gāodà de yàngzi

    • Anh ấy lớn lên rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.