/
乔
乔
kiều
⼤bộ đại · 6 néthọ Kiều
2 nghĩa#1508
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Kiều
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngzi
- 貳形tính từ
cao lớn; (họ) Kiều
中身体高大的样子shēntǐ gāodà de yàngzi
- 。
Anh ấy lớn lên rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
乔
Phồn thể喬
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Kiều
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngzi
- 貳形tính từ
cao lớn; (họ) Kiều
中身体高大的样子shēntǐ gāodà de yàngzi
- 。
Anh ấy lớn lên rất cao.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại