Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
联合国气候变化框架公约
联合国气候变化框架公约
liên hợp quốc khí hậu biến hoá khung giá công ước
Công ước Khung của Liên Hợp Quốc về Biến đổi Khí hậu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Công ước Khung của Liên Hợp Quốc về Biến đổi Khí hậu
- 。
Công ước khung của Liên Hợp Quốc về biến đổi khí hậu là một hiệp định quốc tế quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
联合国气候变化框架公约
Phồn thể聯合國氣候變化框架公約
liên hợp quốc khí hậu biến hoá khung giá công ước
Công ước Khung của Liên Hợp Quốc về Biến đổi Khí hậu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Công ước Khung của Liên Hợp Quốc về Biến đổi Khí hậu
- 。
Công ước khung của Liên Hợp Quốc về biến đổi khí hậu là một hiệp định quốc tế quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)