/
矦
矦
hầu
⽮bộ thỉ · 9 néthọ Hầu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Hầu(kế thừa)
- 貳名danh từ
hầu (tước); quý tộc; quan cao cấp(kế thừa)
- 。
Hầu tước là một loại quý tộc.
- 參名danh từ
hầu (tước vị thứ hai trong ngũ đẳng tước thời cổ đại)(kế thừa)
- 。
Hầu tước là quý tộc thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
矦
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Hầu(kế thừa)
- 貳名danh từ
hầu (tước); quý tộc; quan cao cấp(kế thừa)
- 。
Hầu tước là một loại quý tộc.
- 參名danh từ
hầu (tước vị thứ hai trong ngũ đẳng tước thời cổ đại)(kế thừa)
- 。
Hầu tước là quý tộc thời cổ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc
- 矱yuētiêu chuẩn; qui tắc