Tới nội dung chính

矦

矦
hóu
hầu
⽮bộ thỉ · 9 nét

họ Hầu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    họ Hầu(kế thừa)

  2. 貳名danh từ

    hầu (tước); quý tộc; quan cao cấp(kế thừa)

    • 。

      Hầu tước là một loại quý tộc.

  3. 參名danh từ

    hầu (tước vị thứ hai trong ngũ đẳng tước thời cổ đại)(kế thừa)

    • 。

      Hầu tước là quý tộc thời cổ đại.

矦
hóu
hầu
BỘ THỦ⽮
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu