/
匡
匡
khuông
⼕bộ phương · 6 nétước tính; tính sơ bộ (khẩu)
4 nghĩa#15877
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ước tính; tính sơ bộ (khẩu)
- 。
Bạn ước tính xem khoảng bao nhiêu tiền.
- 貳动động từ
(văn) chỉnh đốn; khuông phò; uốn nắn
- 參动động từ
(văn) phò tá; khuông phù
- 肆名danh từ
họ Khuông
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
匡
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ước tính; tính sơ bộ (khẩu)
- 。
Bạn ước tính xem khoảng bao nhiêu tiền.
- 貳动động từ
(văn) chỉnh đốn; khuông phò; uốn nắn
- 參动động từ
(văn) phò tá; khuông phù
- 肆名danh từ
họ Khuông
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 巨jùto lớn; khổng lồ; khổng lồ
- 匪fěitên cướp; kẻ cướp có vũ trang
- 匠jiàngthợ thủ công; thợ lành nghề; nghệ nhân
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 匚fāngbộ "hộp mở bên phải" (bộ thủ Khang Hi 22), xuất hiện trong các chữ như khu, y, t
- 匜yíchậu rửa tay có tay cầm hình ống (đồ dùng thời cổ đại)
- 匝zā(văn) bao quanh; vây quanh; một vòng
- 匞jiàngdạng cũ của 匠[jiàng]
- 匣xiáhộp; hòm nhỏ
- 匦guǐhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 匧qièdạng cũ của 篋|箧[qie4]
- 匮kuìthiếu; khan hiếm