kuāng
khuông
bộ phương · 6 nét

ước tính; tính sơ bộ (khẩu)

4 nghĩa#15877
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ước tính; tính sơ bộ (khẩu)

    • Bạn ước tính xem khoảng bao nhiêu tiền.

  2. động từ

    (văn) chỉnh đốn; khuông phò; uốn nắn

  3. động từ

    (văn) phò tá; khuông phù

  4. danh từ

    họ Khuông

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.