Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
/
穷在闹市无人问,富在深山有远亲
穷在闹市无人问,富在深山有远亲
khi nghèo ở giữa thị trấn chẳng ai hỏi, khi giàu ở sâu rừng cũng có họ hàng xa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khi nghèo ở giữa thị trấn chẳng ai hỏi, khi giàu ở sâu rừng cũng có họ hàng xa [thành ngữ]
- ,。
Người nghèo ở chợ đông không ai hỏi, người giàu ở núi sâu vẫn có họ hàng xa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 畐phức(đầy tràn)HÌNH THANH
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
穷在闹市无人问,富在深山有远亲
Phồn thể窮在鬧市無人問,富在深山有遠親
khi nghèo ở giữa thị trấn chẳng ai hỏi, khi giàu ở sâu rừng cũng có họ hàng xa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khi nghèo ở giữa thị trấn chẳng ai hỏi, khi giàu ở sâu rừng cũng có họ hàng xa [thành ngữ]
- ,。
Người nghèo ở chợ đông không ai hỏi, người giàu ở núi sâu vẫn có họ hàng xa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 畐phức(đầy tràn)HÌNH THANH
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động