Tới nội dung chính

小

小
xiǎo
tiểu
⼩bộ tiểu · 3 nét

nhỏ; bé; nhỏ bé

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#245
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nhỏ; bé; nhỏ bé

    中体积或范围不大tǐjī huò fànwéi búdà

    • 。

      Quả táo này rất nhỏ.

    • ,。

      Tay cô ấy rất nhỏ, đeo không vừa chiếc nhẫn này.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Sau khi đi một tiếng đồng hồ, chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi.

    • ,。

      Một giờ có sáu mươi phút, một phút có sáu mươi giây.

    • ,,!

      Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy!

    • ,,,。

      Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.

    • ,?,!

      Tiểu Vương, tớ có thể dùng cái xe đạp của cậu một chút không? Cái đó khỏi phải nói, cậu đạp đi.

  2. 貳形tính từ

    nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một

    中体积或数量不大;与大相反tǐjī huò shùliàng búdà; yǔ dà xiāngfǎn

    • 。

      Con mèo này rất nhỏ.

    • ,。

      Căn phòng này quá nhỏ, không thể kê vừa một chiếc giường lớn.

  3. 參形tính từ

    tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ

    中年纪不大;年龄少niánjì búdà;niánlìng shǎo

    • 。

      Cô ấy có một em trai nhỏ.

    • 。

      Từ nhỏ, anh ấy đã thích vẽ tranh.

  4. 肆形tính từ

    ít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)

    中数量不多;很少shùliàng búduō; hěn shǎo

    • ,。

      Số người đến đây không ít, số người ra đi cũng chẳng kém.

小
xiǎo
tiểu
BỘ THỦ⼩
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu