/
尢
尢
uông
⼪bộ uông · 3 nétkhập khiễng; tàn tật
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khập khiễng; tàn tật
CÁCH VIẾT
Đang tải…
尢
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khập khiễng; tàn tật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 就jiù(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
- 尤yóuxuất sắc; nổi bật
- 尥liàođá hậu (như ngựa đá về phía sau)
- 尩wāngngười tật nguyền; người còng lưng
- 尪wāngyếu ớt; còi cọc
- 尬gàngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)
- 尰zhǒngsưng; phù nề
- 尲gānlúng túng; khó xử
- 尴gānthành phần trong từ "lúng túng; khó xử"
- 尶gāncảm thấy khó xử; lúng túng
- 㝼
- 㝽