Tới nội dung chính

立

立
lì
lập
⽴bộ lập · 5 nét

đứng thẳng; đứng dậy; dựng lên; thiết lập; đặt ra

HSK 5 (3.0)8 nghĩa#10031
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đứng thẳng; đứng dậy; dựng lên; thiết lập; đặt ra

    中身体竖直不动,或者设置、建立shēntǐ shùzhí búdòng,huòzhě shèzhì、jiànlì

    • 。

      Anh ấy đã đặt ra một quy tắc mới.

  2. 貳动động từ

    đứng; dựng lên; thiết lập; thành lập

    中竖起身体;建立或设置shù qǐ shēntǐ;jiànlì huòshèzhì

    • 。

      Chúng tôi đã đặt ra một mục tiêu mới.

  3. 參动động từ

    đứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức

    中用身体支撑自己,使身体竖直yòng shēntǐ zhīchēng zìjǐ, shǐ shēntǐ shùzhí

    • 。

      Mời bạn đứng dậy.

  4. 肆动động từ

    đặt nền móng; xác lập

    中建立;开始存在jiànlì;kāishǐ cúnzài

    • 。

      Anh ấy đã đặt ra một mục tiêu mới.

  5. 伍副trạng từ

    ngay; lập tức; tức thì

    中马上;立刻;很快mǎshang; lìkè; hěn kuài

    • 。

      Anh ấy đi ngay lập tức.

  6. 陸动động từ

    soạn thảo; dự thảo

    中起草或制定;写成文件或计划qǐcǎo huò zhìdìng;xiěchéng wénjiàn huò jìhuà

    • 。

      Chúng tôi đã lập một kế hoạch mới.

  7. 柒副trạng từ

    ngay lập tức; đứng; thành lập; dựng lên

    中马上;立刻;很快就发生mǎshàng;lìkè;hěn kuài jiù fāshēng

    • 。

      Anh ấy lập tức đi ngay.

  8. 捌名danh từ

    họ Lập

    中姓氏,中国人的姓氏之一xìngshì、zhōngguórén de xìngshì zhī yī

立
lì
lập
BỘ THỦ⽴
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu