Tới nội dung chính

辶

辶
chuò
sước
⾡bộ sước · 3 nét

bộ sước (bộ thủ chỉ việc đi lại, dùng trong chữ ghép)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bộ sước (bộ thủ chỉ việc đi lại, dùng trong chữ ghép)

辶
chuò
sước
BỘ THỦ⾡
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu