离开

离开
kāi
ly khai

rời đi; rời khỏi

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#186
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rời đi; rời khỏi

    放弃某处或某人;不再停留fàngqì mǒuchǔ huò mǒurén;búzài tíngliú

    • Anh ấy đã rời nhà.

    • Cô ấy lặng lẽ rời khỏi thành phố đó.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.