Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出去
出去
xuất khứ
ra ngoài; đi ra ngoài
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#293
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ra ngoài; đi ra ngoài
中离开某个地方;到外面去líkāi mǒuǘ dìfang;dào wàimiàn qu
- 。
Chúng ta ra ngoài ăn cơm đi.
- ,。
Thời tiết đẹp thế này, chúng ta ra ngoài đi dạo một chút đi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Có ai đến tìm tôi thì anh bảo tôi đi vắng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
出去
Phồn thể出
xuất khứ
ra ngoài; đi ra ngoài
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#293
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ra ngoài; đi ra ngoài
中离开某个地方;到外面去líkāi mǒuǘ dìfang;dào wàimiàn qu
- 。
Chúng ta ra ngoài ăn cơm đi.
- ,。
Thời tiết đẹp thế này, chúng ta ra ngoài đi dạo một chút đi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Có ai đến tìm tôi thì anh bảo tôi đi vắng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾