Tới nội dung chính

出去

出去
chūqù
xuất khứ

ra ngoài; đi ra ngoài

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#293
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ra ngoài; đi ra ngoài

    中离开某个地方;到外面去líkāi mǒuǘ dìfang;dào wàimiàn qu

    • 。

      Chúng ta ra ngoài ăn cơm đi.

    • ,。

      Thời tiết đẹp thế này, chúng ta ra ngoài đi dạo một chút đi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Có ai đến tìm tôi thì anh bảo tôi đi vắng.

出
chū
xuất
BỘ THỦ⼐
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu