走出

走出
zǒuchū
tẩu xuất

bước ra; đi ra khỏi

1 nghĩa#3127
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bước ra; đi ra khỏi

    离开某个地方或房间líkāi mǒuɡè dìfang huò fángjiān

    • Anh ấy đã ra khỏi phòng rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.