Tới nội dung chính

走

走
zǒu
tẩu
⾛bộ tẩu · 7 nét

đi bộ; đi lại

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)12 nghĩa#60
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đi bộ; đi lại

    中用脚移动身体,从一个地方去另一个地方yòng jiǎo yídòng shēntǐ, cóng yī gè dìfang qù lìng yī gè dìfang

    • 。

      Chúng ta cùng đi nhé.

    • 。

      Mỗi sáng cô ấy đi bộ đến chỗ làm.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。。

      Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.

    • 。

      Mày có thể đi.

    • 。

      Anh có thể đi.

    • ,。

      Sau khi đi một tiếng đồng hồ, chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi.

    • 。

      Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.

  2. 貳动động từ

    đi; đi bộ; rời đi

    中用脚行动;从一个地方到另一个地方yòng jiǎo xíngdòng; cóng yī gè dìfang dào lìng yī gè dìfang

    • !

      Chúng ta đi thôi!

    • 。

      Mỗi buổi sáng cô ấy đi bộ đến chỗ làm.

  3. 參动động từ

    đi; đi bộ; rời đi

    中用脚移动身体去某个地方yòng jiǎo yídòng shēntǐ qù mǒu ge dìfang

    • 。

      Anh ấy đi rất nhanh.

  4. 肆动động từ

    đi; rời đi; bước đi

    中离开某个地方,或者移动身体去别处líkāi mǒuɡe dìfang、huòzhě yídòng shēntǐ qù biéchù

    • ?

      Anh ấy đi rồi à?

    • ,。

      Trời đã muộn rồi, tôi phải đi thôi.

  5. 伍动động từ

    đi; rời đi; bước đi

    中离开某个地方;向某处移动líkāi mǒugè dìfang; xiàng mǒuchù yídòng

    • 。

      Anh ấy đi rồi.

  6. 陸动động từ

    đi; di chuyển; (xe) chạy

    中移动或行进,通常指人或车辆移动位置yídòng huò xíngjìn、tōngcháng zhǐ rén huò chēliàng yídòng wèizhì

    • 。

      Xe đi rồi.

    • 。

      Tàu hỏa còn năm phút nữa là chạy rồi.

  7. 柒动động từ

    đi; đi thăm; rời đi

    中到某个地方去;前往dào mǒugeè dìfang qù; qiánwǎng

    • 。

      Chúng ta đi thăm thú một chút đi.

    • 。

      Cuối tuần tôi định đi thăm họ hàng.

  8. 捌动động từ

    đi; bước; rời đi; từ

    中离开某个地方,向另一个地方移动líkāi mǒugeè dìfang, xiàng lìngyīgeè dìfang yídòng

    • ,。

      Trời tối rồi, cô ấy quyết định rời đi sớm hơn.

  9. 玖动động từ

    đi qua; xuyên qua

    中经过某个地方jīngguò mǒuɡè dìfang

    • 。

      Chúng ta đi qua con đường nhỏ đó đi.

  10. 拾动động từ

    đi; rời đi (trong động từ ghép, chỉ sự rời khỏi)

    中离开;离开某个地方líkāi;líkāi mǒugeù dìfang

    • 。

      Quân địch đã rút lui rồi.

  11. 11动động từ

    biến dạng; thay đổi (hình dạng, ý nghĩa)

    中改变形状或样子gǎibiàn xíngzhuàng huòyàngzi

    • 。

      Chữ này bị biến dạng rồi.

    • 。

      Bức tranh này sau khi photocopy thì màu sắc bị biến dạng rồi.

  12. 12动động từ

    qua đời; mất (uyển ngữ)

    中死亡;离开人世sǐwáng;líkāi rénshì

    • 。

      Anh ấy mất rồi.

    • ,。

      Bà ngoại của cô ấy đã mất tuần trước, cả nhà đều rất đau lòng.

走
zǒu
tẩu
BỘ THỦ⾛
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu