Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
走
đi bộ; đi lại
NGHĨA
- 壹动động từ
đi bộ; đi lại
中用脚移动身体,从一个地方去另一个地方yòng jiǎo yídòng shēntǐ, cóng yī gè dìfang qù lìng yī gè dìfang
- 。
Chúng ta cùng đi nhé.
- 。
Mỗi sáng cô ấy đi bộ đến chỗ làm.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。。
Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.
- 。
Mày có thể đi.
- 。
Anh có thể đi.
- ,。
Sau khi đi một tiếng đồng hồ, chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi.
- 。
Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.
- 貳动động từ
đi; đi bộ; rời đi
中用脚行动;从一个地方到另一个地方yòng jiǎo xíngdòng; cóng yī gè dìfang dào lìng yī gè dìfang
- !
Chúng ta đi thôi!
- 。
Mỗi buổi sáng cô ấy đi bộ đến chỗ làm.
- 參动động từ
đi; đi bộ; rời đi
中用脚移动身体去某个地方yòng jiǎo yídòng shēntǐ qù mǒu ge dìfang
- 。
Anh ấy đi rất nhanh.
- 肆动động từ
đi; rời đi; bước đi
中离开某个地方,或者移动身体去别处líkāi mǒuɡe dìfang、huòzhě yídòng shēntǐ qù biéchù
- ?
Anh ấy đi rồi à?
- ,。
Trời đã muộn rồi, tôi phải đi thôi.
- 伍动động từ
đi; rời đi; bước đi
中离开某个地方;向某处移动líkāi mǒugè dìfang; xiàng mǒuchù yídòng
- 。
Anh ấy đi rồi.
- 陸动động từ
đi; di chuyển; (xe) chạy
中移动或行进,通常指人或车辆移动位置yídòng huò xíngjìn、tōngcháng zhǐ rén huò chēliàng yídòng wèizhì
- 。
Xe đi rồi.
- 。
Tàu hỏa còn năm phút nữa là chạy rồi.
- 柒动động từ
đi; đi thăm; rời đi
中到某个地方去;前往dào mǒugeè dìfang qù; qiánwǎng
- 。
Chúng ta đi thăm thú một chút đi.
- 。
Cuối tuần tôi định đi thăm họ hàng.
- 捌动động từ
đi; bước; rời đi; từ
中离开某个地方,向另一个地方移动líkāi mǒugeè dìfang, xiàng lìngyīgeè dìfang yídòng
- ,。
Trời tối rồi, cô ấy quyết định rời đi sớm hơn.
- 玖动động từ
đi qua; xuyên qua
中经过某个地方jīngguò mǒuɡè dìfang
- 。
Chúng ta đi qua con đường nhỏ đó đi.
- 拾动động từ
đi; rời đi (trong động từ ghép, chỉ sự rời khỏi)
中离开;离开某个地方líkāi;líkāi mǒugeù dìfang
- 。
Quân địch đã rút lui rồi.
- 11动động từ
biến dạng; thay đổi (hình dạng, ý nghĩa)
中改变形状或样子gǎibiàn xíngzhuàng huòyàngzi
- 。
Chữ này bị biến dạng rồi.
- 。
Bức tranh này sau khi photocopy thì màu sắc bị biến dạng rồi.
- 12动động từ
qua đời; mất (uyển ngữ)
中死亡;离开人世sǐwáng;líkāi rénshì
- 。
Anh ấy mất rồi.
- ,。
Bà ngoại của cô ấy đã mất tuần trước, cả nhà đều rất đau lòng.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
đi bộ; đi lại
中用脚移动身体,从一个地方去另一个地方yòng jiǎo yídòng shēntǐ, cóng yī gè dìfang qù lìng yī gè dìfang
- 。
Chúng ta cùng đi nhé.
- 。
Mỗi sáng cô ấy đi bộ đến chỗ làm.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。。
Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.
- 。
Mày có thể đi.
- 。
Anh có thể đi.
- ,。
Sau khi đi một tiếng đồng hồ, chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi.
- 。
Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.
- 貳动động từ
đi; đi bộ; rời đi
中用脚行动;从一个地方到另一个地方yòng jiǎo xíngdòng; cóng yī gè dìfang dào lìng yī gè dìfang
- !
Chúng ta đi thôi!
- 。
Mỗi buổi sáng cô ấy đi bộ đến chỗ làm.
- 參动động từ
đi; đi bộ; rời đi
中用脚移动身体去某个地方yòng jiǎo yídòng shēntǐ qù mǒu ge dìfang
- 。
Anh ấy đi rất nhanh.
- 肆动động từ
đi; rời đi; bước đi
中离开某个地方,或者移动身体去别处líkāi mǒuɡe dìfang、huòzhě yídòng shēntǐ qù biéchù
- ?
Anh ấy đi rồi à?
- ,。
Trời đã muộn rồi, tôi phải đi thôi.
- 伍动động từ
đi; rời đi; bước đi
中离开某个地方;向某处移动líkāi mǒugè dìfang; xiàng mǒuchù yídòng
- 。
Anh ấy đi rồi.
- 陸动động từ
đi; di chuyển; (xe) chạy
中移动或行进,通常指人或车辆移动位置yídòng huò xíngjìn、tōngcháng zhǐ rén huò chēliàng yídòng wèizhì
- 。
Xe đi rồi.
- 。
Tàu hỏa còn năm phút nữa là chạy rồi.
- 柒动động từ
đi; đi thăm; rời đi
中到某个地方去;前往dào mǒugeè dìfang qù; qiánwǎng
- 。
Chúng ta đi thăm thú một chút đi.
- 。
Cuối tuần tôi định đi thăm họ hàng.
- 捌动động từ
đi; bước; rời đi; từ
中离开某个地方,向另一个地方移动líkāi mǒugeè dìfang, xiàng lìngyīgeè dìfang yídòng
- ,。
Trời tối rồi, cô ấy quyết định rời đi sớm hơn.
- 玖动động từ
đi qua; xuyên qua
中经过某个地方jīngguò mǒuɡè dìfang
- 。
Chúng ta đi qua con đường nhỏ đó đi.
- 拾动động từ
đi; rời đi (trong động từ ghép, chỉ sự rời khỏi)
中离开;离开某个地方líkāi;líkāi mǒugeù dìfang
- 。
Quân địch đã rút lui rồi.
- 11动động từ
biến dạng; thay đổi (hình dạng, ý nghĩa)
中改变形状或样子gǎibiàn xíngzhuàng huòyàngzi
- 。
Chữ này bị biến dạng rồi.
- 。
Bức tranh này sau khi photocopy thì màu sắc bị biến dạng rồi.
- 12动động từ
qua đời; mất (uyển ngữ)
中死亡;离开人世sǐwáng;líkāi rénshì
- 。
Anh ấy mất rồi.
- ,。
Bà ngoại của cô ấy đã mất tuần trước, cả nhà đều rất đau lòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua
- 趄jūdùng trong 趑趄[zi1 ju1]