脱离

脱离
tuō
thoát ly

tách khỏi; thoát ly; rời xa

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#5324
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tách khỏi; thoát ly; rời xa

    与某人或某事物分开;不再与之相连yǔ mǒurén huò mǒushìwù fēnkāi; búzài yǔ zhī xiānglián

    • Anh ấy đã thoát khỏi nguy hiểm.

  2. động từ

    tách rời; thoát ly; rời khỏi

  3. động từ

    tách rời; thoát ly; rời bỏ

    离开;不再属于或参与某个地方、组织或状态líkāi; búzài shǔyú huò cānyù mǒuggè dìfang、zǔzhī huò zhuàngtài

  4. động từ

    tách rời; thoát ly; rời khỏi

    离开或分离某个地方、群体或状态líkāi huò fēnlí mǒugè dìfang、qúntǐ huò zhuàngtài

  5. danh từ

    tách khỏi; thoát ly; rời xa

    身体或事物与另一个部分分开或断裂shēntǐ huò shìwù yǔ lìng yī gè bùfen fēnkāi huò duànliè

    • Anh ấy bị thoát ly cơ bụng thẳng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.