脱离
tách khỏi; thoát ly; rời xa
NGHĨA
- 壹动động từ
tách khỏi; thoát ly; rời xa
中与某人或某事物分开;不再与之相连yǔ mǒurén huò mǒushìwù fēnkāi; búzài yǔ zhī xiānglián
- 。
Anh ấy đã thoát khỏi nguy hiểm.
- 貳动động từ
tách rời; thoát ly; rời khỏi
- 參动động từ
tách rời; thoát ly; rời bỏ
中离开;不再属于或参与某个地方、组织或状态líkāi; búzài shǔyú huò cānyù mǒuggè dìfang、zǔzhī huò zhuàngtài
- 肆动động từ
tách rời; thoát ly; rời khỏi
中离开或分离某个地方、群体或状态líkāi huò fēnlí mǒugè dìfang、qúntǐ huò zhuàngtài
- 伍名danh từ
tách khỏi; thoát ly; rời xa
中身体或事物与另一个部分分开或断裂shēntǐ huò shìwù yǔ lìng yī gè bùfen fēnkāi huò duànliè
- 。
Anh ấy bị thoát ly cơ bụng thẳng.
tách khỏi; thoát ly; rời xa
NGHĨA
- 壹动động từ
tách khỏi; thoát ly; rời xa
中与某人或某事物分开;不再与之相连yǔ mǒurén huò mǒushìwù fēnkāi; búzài yǔ zhī xiānglián
- 。
Anh ấy đã thoát khỏi nguy hiểm.
- 貳动động từ
tách rời; thoát ly; rời khỏi
- 參动động từ
tách rời; thoát ly; rời bỏ
中离开;不再属于或参与某个地方、组织或状态líkāi; búzài shǔyú huò cānyù mǒuggè dìfang、zǔzhī huò zhuàngtài
- 肆动động từ
tách rời; thoát ly; rời khỏi
中离开或分离某个地方、群体或状态líkāi huò fēnlí mǒugè dìfang、qúntǐ huò zhuàngtài
- 伍名danh từ
tách khỏi; thoát ly; rời xa
中身体或事物与另一个部分分开或断裂shēntǐ huò shìwù yǔ lìng yī gè bùfen fēnkāi huò duànliè
- 。
Anh ấy bị thoát ly cơ bụng thẳng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày