Hố sâu có dấu chéo cảnh báo — đó là điềm hung dữ, nguy hiểm.
凶
hung dữ; hung ác; dữ tợn
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung dữ; hung ác; dữ tợn
中性质或行为很坏、很危险xìngzhì huò xíngwéi hěn huài、hěn wēixiǎn
- 。
Con chó này rất hung dữ.
- 貳形tính từ
không may mắn; không tốt lành; xui xẻo
中不好的;带来坏运气的;不吉利的búhǎo de;dàilái huài yùnqi de;bújílì de
- 參形tính từ
không may mắn; không tốt lành; bất cát
中不好的;不吉利的;坏的búhǎo de;bújílì de;huài de
- 。
Con số này rất xui xẻo.
- 肆名danh từ
hung dữ; dữ tợn; (chỉ mùa màng) mất mùa; đói kém
中粮食严重缺少;饥荒liángshí yánzhòng quēfá;jīhuāng
- 。
Ở đây đã từng xảy ra nạn đói.
- 伍形tính từ
sợ hãi; lo sợ
中令人害怕的;危险的lìngrén hàipà de;wēixiǎn de
- 。
Anh ấy trông rất hung dữ.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
hung dữ; hung ác; dữ tợn
中性质或行为很坏、很危险xìngzhì huò xíngwéi hěn huài、hěn wēixiǎn
- 。
Con chó này rất hung dữ.
- 貳形tính từ
không may mắn; không tốt lành; xui xẻo
中不好的;带来坏运气的;不吉利的búhǎo de;dàilái huài yùnqi de;bújílì de
- 參形tính từ
không may mắn; không tốt lành; bất cát
中不好的;不吉利的;坏的búhǎo de;bújílì de;huài de
- 。
Con số này rất xui xẻo.
- 肆名danh từ
hung dữ; dữ tợn; (chỉ mùa màng) mất mùa; đói kém
中粮食严重缺少;饥荒liángshí yánzhòng quēfá;jīhuāng
- 。
Ở đây đã từng xảy ra nạn đói.
- 伍形tính từ
sợ hãi; lo sợ
中令人害怕的;危险的lìngrén hàipà de;wēixiǎn de
- 。
Anh ấy trông rất hung dữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.