Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
来到
来到
lai đáo
đến; tới nơi
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#778
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đến; tới nơi
中到达某个地方或某个时间dàodá mǒu ge dìfang huò mǒu ge shíjiān
- 。
Anh ấy đã đến Trung Quốc rồi.
- 。
Cô ấy cuối cùng đã đến được thành phố mà mình hằng mơ ước.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
来到
Phồn thể來到
lai đáo
đến; tới nơi
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#778
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đến; tới nơi
中到达某个地方或某个时间dàodá mǒu ge dìfang huò mǒu ge shíjiān
- 。
Anh ấy đã đến Trung Quốc rồi.
- 。
Cô ấy cuối cùng đã đến được thành phố mà mình hằng mơ ước.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)