Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
中国
Trung Quốc
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trung Quốc
中亚洲东部的一个大国,首都是北京yàzhōu dōngbù de yīgè dàguó, shǒudū shì běijīng
- 。
Tôi yêu Trung Quốc.
- 。
Trung Quốc có rất nhiều di tích lịch sử nổi tiếng thế giới.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.
- 。
Trung Quốc phát triển rất nhanh.
- 。
Trung Quốc phát triển nhanh chóng.
- ,。
Tôi là người Trung Quốc và tôi yêu Trung Quốc.
解字
GIẢI TỰTrung Quốc
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trung Quốc
中亚洲东部的一个大国,首都是北京yàzhōu dōngbù de yīgè dàguó, shǒudū shì běijīng
- 。
Tôi yêu Trung Quốc.
- 。
Trung Quốc có rất nhiều di tích lịch sử nổi tiếng thế giới.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.
- 。
Trung Quốc phát triển rất nhanh.
- 。
Trung Quốc phát triển nhanh chóng.
- ,。
Tôi là người Trung Quốc và tôi yêu Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)