Tới nội dung chính

离

离
lí
ly
⽱bộ nhụ · 10 nét

cách (dùng để chỉ khoảng cách)

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)9 nghĩa#948
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹介giới từ

    cách (dùng để chỉ khoảng cách)

    中表示距离的起点;从某处到另一处的间隔biǎoshì jùlí de qǐdiǎn; cóng mǒu chù dào lìng yī chù de jiānngé

    • 。

      Nhà tôi rất gần trường.

  2. 貳动động từ

    rời; xa cách; ly biệt

    中离开某个地方或某个人líkāi mǒugè dìfang huò mǒugè rén

    • 。

      Chúng ta đừng rời nhà quá xa.

  3. 參动động từ

    rời; cách; xa

    中离开某个地方;不在一起líkāi mǒuɡè dìfang;búzài yìqǐ

    • 。

      Nhà tôi rất gần trường học.

  4. 肆动động từ

    đi; rời đi; bước đi

    中离开某个地方;从某处去别的地方líkāi mǒuggè dìfang; cóng mǒuechù qù biéde dìfang

    • 。

      Ngày mai anh ấy phải đi rồi.

  5. 伍介giới từ

    xa; rời; cách; thiếu (cái gì đó)

    中没有;缺少méiyǒu;quēshǎo

    • 。

      Anh ấy không thể rời xa điện thoại.

  6. 陸动động từ

    rời; xa; tách khỏi

    中从某个地方或某个人身边走开;分开cóng mǒu gè dìfang huò mǒu gè rén shēnbiān zǒukāi; fēnkāi

    • 。

      Anh ấy ở rất xa nhà.

  7. 柒名danh từ

    họ Ly

    中姓氏,表示一个人的家族名字xìngshì, biǎoshì yīgè rén de jiāzú míngzi

  8. 捌名danh từ

    quẻ Ly (một trong Bát Quái, tượng trưng cho lửa)

    中八卦中代表火的符号bāguà zhōng dàibiǎo huǒ de fúhào

    • 。

      Ly là một trong Bát Quái.

  9. 玖动động từ

    quẻ Ly (☲, một trong Bát Quái, tượng trưng cho lửa)

离
chī
ly
BỘ THỦ⽱
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu