离
cách (dùng để chỉ khoảng cách)
NGHĨA
- 壹介giới từ
cách (dùng để chỉ khoảng cách)
中表示距离的起点;从某处到另一处的间隔biǎoshì jùlí de qǐdiǎn; cóng mǒu chù dào lìng yī chù de jiānngé
- 。
Nhà tôi rất gần trường.
- 貳动động từ
rời; xa cách; ly biệt
中离开某个地方或某个人líkāi mǒugè dìfang huò mǒugè rén
- 。
Chúng ta đừng rời nhà quá xa.
- 參动động từ
rời; cách; xa
中离开某个地方;不在一起líkāi mǒuɡè dìfang;búzài yìqǐ
- 。
Nhà tôi rất gần trường học.
- 肆动động từ
đi; rời đi; bước đi
中离开某个地方;从某处去别的地方líkāi mǒuggè dìfang; cóng mǒuechù qù biéde dìfang
- 。
Ngày mai anh ấy phải đi rồi.
- 伍介giới từ
xa; rời; cách; thiếu (cái gì đó)
中没有;缺少méiyǒu;quēshǎo
- 。
Anh ấy không thể rời xa điện thoại.
- 陸动động từ
rời; xa; tách khỏi
中从某个地方或某个人身边走开;分开cóng mǒu gè dìfang huò mǒu gè rén shēnbiān zǒukāi; fēnkāi
- 。
Anh ấy ở rất xa nhà.
- 柒名danh từ
họ Ly
中姓氏,表示一个人的家族名字xìngshì, biǎoshì yīgè rén de jiāzú míngzi
- 捌名danh từ
quẻ Ly (một trong Bát Quái, tượng trưng cho lửa)
中八卦中代表火的符号bāguà zhōng dàibiǎo huǒ de fúhào
- 。
Ly là một trong Bát Quái.
- 玖动động từ
quẻ Ly (☲, một trong Bát Quái, tượng trưng cho lửa)
con ly (thú huyền thoại trong thần thoại cổ đại)
NGHĨA
- 壹名danh từ
con ly (thú huyền thoại trong thần thoại cổ đại)
中古代传说中的一种凶猛野兽gǔdài chuánshuō zhōng de yī zhǒng xiōngměng yěshòu
- 。
Ly là một loài động vật thần thoại.
NGHĨA
- 壹介giới từ
cách (dùng để chỉ khoảng cách)
中表示距离的起点;从某处到另一处的间隔biǎoshì jùlí de qǐdiǎn; cóng mǒu chù dào lìng yī chù de jiānngé
- 。
Nhà tôi rất gần trường.
- 貳动động từ
rời; xa cách; ly biệt
中离开某个地方或某个人líkāi mǒugè dìfang huò mǒugè rén
- 。
Chúng ta đừng rời nhà quá xa.
- 參动động từ
rời; cách; xa
中离开某个地方;不在一起líkāi mǒuɡè dìfang;búzài yìqǐ
- 。
Nhà tôi rất gần trường học.
- 肆动động từ
đi; rời đi; bước đi
中离开某个地方;从某处去别的地方líkāi mǒuggè dìfang; cóng mǒuechù qù biéde dìfang
- 。
Ngày mai anh ấy phải đi rồi.
- 伍介giới từ
xa; rời; cách; thiếu (cái gì đó)
中没有;缺少méiyǒu;quēshǎo
- 。
Anh ấy không thể rời xa điện thoại.
- 陸动động từ
rời; xa; tách khỏi
中从某个地方或某个人身边走开;分开cóng mǒu gè dìfang huò mǒu gè rén shēnbiān zǒukāi; fēnkāi
- 。
Anh ấy ở rất xa nhà.
- 柒名danh từ
họ Ly
中姓氏,表示一个人的家族名字xìngshì, biǎoshì yīgè rén de jiāzú míngzi
- 捌名danh từ
quẻ Ly (một trong Bát Quái, tượng trưng cho lửa)
中八卦中代表火的符号bāguà zhōng dàibiǎo huǒ de fúhào
- 。
Ly là một trong Bát Quái.
- 玖动động từ
quẻ Ly (☲, một trong Bát Quái, tượng trưng cho lửa)
con ly (thú huyền thoại trong thần thoại cổ đại)
NGHĨA
- 壹名danh từ
con ly (thú huyền thoại trong thần thoại cổ đại)
中古代传说中的一种凶猛野兽gǔdài chuánshuō zhōng de yī zhǒng xiōngměng yěshòu
- 。
Ly là một loài động vật thần thoại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.