Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
/
挨着
挨着
ai trước
gần; bên cạnh
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#20979
NGHĨA
NGHĨA
- 壹介giới từ
gần; bên cạnh
- 。
Nhà tôi gần trường học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
挨着
Phồn thể挨著
ai trước
gần; bên cạnh
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#20979
NGHĨA
NGHĨA
- 壹介giới từ
gần; bên cạnh
- 。
Nhà tôi gần trường học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)