挨着

挨着
āizhe
ai trước

gần; bên cạnh

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#20979
NGHĨA

NGHĨA

  1. giới từ

    gần; bên cạnh

    • Nhà tôi gần trường học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.