Tới nội dung chính

禽

禽
qín
cầm
⽱bộ nhụ · 12 nét

quê quán; nguyên quán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quê quán; nguyên quán

    • 。

      Loài chim này rất hiếm.

  2. 貳

    bản chất; bản tính; thực chất

禽
qín
cầm
BỘ THỦ⽱
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu