停留
停留
đình lưu
dừng lại; lưu lại; ở lại
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#5545
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dừng lại; lưu lại; ở lại
中在某个地方暂时停下来,不继续去其他地方zài mǒu gè dìfang zànshí tíng xiàlai, bújiàxù qù qítā dìfang
- 。
Chúng ta dừng lại ở đây một chút.
- 貳动động từ
dừng lại; lưu lại (tạm thời)
中在某个地方暂时不走;待一段时间zài mǒuɡe dìfang zànshí búzǒu;dāi yī duàn shíjiān
- 。
Chúng tôi ở lại đây một đêm.
Đang tải…
停留
Phồn thể停
đình lưu
dừng lại; lưu lại; ở lại
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#5545
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dừng lại; lưu lại; ở lại
中在某个地方暂时停下来,不继续去其他地方zài mǒu gè dìfang zànshí tíng xiàlai, bújiàxù qù qítā dìfang
- 。
Chúng ta dừng lại ở đây một chút.
- 貳动động từ
dừng lại; lưu lại (tạm thời)
中在某个地方暂时不走;待一段时间zài mǒuɡe dìfang zànshí búzǒu;dāi yī duàn shíjiān
- 。
Chúng tôi ở lại đây một đêm.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại