Tới nội dung chính

停留

停留
tíngliú
đình lưu

dừng lại; lưu lại; ở lại

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#5545
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dừng lại; lưu lại; ở lại

    中在某个地方暂时停下来,不继续去其他地方zài mǒu gè dìfang zànshí tíng xiàlai, bújiàxù qù qítā dìfang

    • 。

      Chúng ta dừng lại ở đây một chút.

  2. 貳动động từ

    dừng lại; lưu lại (tạm thời)

    中在某个地方暂时不走;待一段时间zài mǒuɡe dìfang zànshí búzǒu;dāi yī duàn shíjiān

    • 。

      Chúng tôi ở lại đây một đêm.

停
tíng
đình
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu