回到

回到
huídào
hồi đáo

trở về; quay lại

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#513
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trở về; quay lại

    从别的地方再来到原来的地方cóng biéde dìfang zài lái dào yuánlái de dìfang

    • Anh ấy đã về nhà rồi.

    • Cuối cùng cô ấy đã trở về quê hương sau bao năm xa cách.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.