/
禺
禺
ngu
⽱bộ nhụ · 9 nétnơi này; chỗ này
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi này; chỗ này
- 貳名danh từ
khỉ; loài khỉ cổ
禺
ngẫu
⽱bộ nhụ · 9 néttình cờ; ngẫu nhiên
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tình cờ; ngẫu nhiên(kế thừa)
- 。
Đây chỉ là một lỗi ngẫu nhiên.
- 貳名danh từ
hình ảnh; tượng(kế thừa)
- 。
Con búp bê này rất đẹp.
- 參名danh từ
đôi; cặp(kế thừa)
- 。
Họ là một cặp.
- 肆名danh từ
bạn; đồng nghiệp; anh bạn (khẩu)(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã tìm thấy bạn đời của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
禺
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi này; chỗ này
- 貳名danh từ
khỉ; loài khỉ cổ
禺
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tình cờ; ngẫu nhiên(kế thừa)
- 。
Đây chỉ là một lỗi ngẫu nhiên.
- 貳名danh từ
hình ảnh; tượng(kế thừa)
- 。
Con búp bê này rất đẹp.
- 參名danh từ
đôi; cặp(kế thừa)
- 。
Họ là một cặp.
- 肆名danh từ
bạn; đồng nghiệp; anh bạn (khẩu)(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã tìm thấy bạn đời của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.