离去

离去
ly khứ

rời đi; ra đi

2 nghĩa#6904
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rời đi; ra đi

    离开某个地方,不再停留líkāi mǒugeè dìfang、búzài tíngliú

    • Anh ấy đã rời đi.

  2. động từ

    đi; rời đi; bước đi

    离开某个地方或人líkāi mǒugeè dìfang huòzhě rén

    • Anh ấy đã rời đi rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.