Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
返回
返回
phản hồi
quay lại; trở về; (máy tính) quay lại trang trước
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2908
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quay lại; trở về; (máy tính) quay lại trang trước
中回到原来的地方或状态huí dào yuán lái de dì fang huò zhuàng tài
- 。
Anh ấy đã trở về nhà.
- 貳动động từ
quay lại; trở về; trả về (trong lập trình)
中回到原来的地方或状态huídào yuánlái de dìfang huò zhuàngtài
- ?
Khi nào anh ấy quay lại?
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
返回
Phồn thể返
phản hồi
quay lại; trở về; (máy tính) quay lại trang trước
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2908
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quay lại; trở về; (máy tính) quay lại trang trước
中回到原来的地方或状态huí dào yuán lái de dì fang huò zhuàng tài
- 。
Anh ấy đã trở về nhà.
- 貳动động từ
quay lại; trở về; trả về (trong lập trình)
中回到原来的地方或状态huídào yuánlái de dìfang huò zhuàngtài
- ?
Khi nào anh ấy quay lại?
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi