返回

返回
fǎnhuí
phản hồi

quay lại; trở về; (máy tính) quay lại trang trước

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2908
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quay lại; trở về; (máy tính) quay lại trang trước

    回到原来的地方或状态huí dào yuán lái de dì fang huò zhuàng tài

    • Anh ấy đã trở về nhà.

  2. động từ

    quay lại; trở về; trả về (trong lập trình)

    回到原来的地方或状态huídào yuánlái de dìfang huò zhuàngtài

    • Khi nào anh ấy quay lại?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.