Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走开
走开
tẩu khai
đi đi; tránh ra; cút đi
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1164
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi đi; tránh ra; cút đi
中离开某个地方;不在这里líkāi mǒuɡè dìfang; búzài zhèlǐ
- !
Xin bạn hãy đi đi!
- 貳动động từ
Tránh ra; đi đi; cút đi
中离开某个地方;不在某处líkāi mǒuɡè dìfang;búzài mǒuchù
- !
Xin bạn tránh ra!
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
走开
Phồn thể走開
tẩu khai
đi đi; tránh ra; cút đi
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1164
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi đi; tránh ra; cút đi
中离开某个地方;不在这里líkāi mǒuɡè dìfang; búzài zhèlǐ
- !
Xin bạn hãy đi đi!
- 貳动động từ
Tránh ra; đi đi; cút đi
中离开某个地方;不在某处líkāi mǒuɡè dìfang;búzài mǒuchù
- !
Xin bạn tránh ra!
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua