逗留

逗留
dòuliú
đậu lưu

lưu lại; ở lại (một thời gian); tạm trú

1 nghĩa#12509
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lưu lại; ở lại (một thời gian); tạm trú

    在某个地方停留一段时间zài mǒugeǎ dìfang tíngliú yī duàn shíjiān

    • Bạn định ở đây bao lâu?

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • đậu(hạt đậu (cũng cho âm))HÌNH THANH

Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.