Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
机关算尽太聪明,反算了卿卿性命
mưu tính quá nhiều tưởng thông minh, ngờ đâu lại hại chính mạng mình (câu nổi tiếng trong "Hồng Lâu Mộng") [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưu tính quá nhiều tưởng thông minh, ngờ đâu lại hại chính mạng mình (câu nổi tiếng trong "Hồng Lâu Mộng") [thành ngữ]
- ,。
Quá thông minh tính toán mọi thứ, cuối cùng lại hại chính mình.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
mưu tính quá nhiều tưởng thông minh, ngờ đâu lại hại chính mạng mình (câu nổi tiếng trong "Hồng Lâu Mộng") [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưu tính quá nhiều tưởng thông minh, ngờ đâu lại hại chính mạng mình (câu nổi tiếng trong "Hồng Lâu Mộng") [thành ngữ]
- ,。
Quá thông minh tính toán mọi thứ, cuối cùng lại hại chính mình.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)