wèi
vị
bộ mộc · 5 nét

chưa; không (phủ định quá khứ)

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#1534
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chưa; không (phủ định quá khứ)

    表示过去的时间里没有发生某事biǎoshì guòqù de shíjiān lǐ méiyǒu fāshēng mǒushì

    • Anh ấy chưa hoàn thành bài tập.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chưa khỏi rên đã quên thầy.

  2. trạng từ

    chưa; chưa từng

    还没有;尚未发生hái méiyǒu;shàngwèi fāshēng

  3. trạng từ

    vẫn chưa có; chưa có

    还没有,表示事情还没有发生háishi méiyǒu, biǎoshì shìqing háishi méiyǒu fāshēng

  4. trạng từ

    không thêm; không thêm vào

    表示否定,还没有发生或还没有完成biǎoshì fǒudìng, háishi méiyǒu fāshēng huò háishi méiyǒu wánchéng

  5. danh từ

    chi Mùi (chi thứ 8, giờ Mùi 13–15h, tháng 6 âm lịch, năm Mùi)

    天干地支中第八个地支,代表下午一点到三点、农历六月、羊年等tiānggānbǐzhī zhōng dì bāgè dìzhī, dàibiǎo xiàwǔ yīdiǎn dào sāndiǎn、nónglì liùyuè、yángnián děng

    • Giờ Mùi là từ một đến ba giờ chiều.

  6. danh từ

    hướng 210° (trong hệ thống la bàn cổ Trung Hoa)

    古代罗盘中西南方向,相当于210度的方位gǔdài luópán zhōng xīnánfāngxiàng, xiāngdāngyú liǎngbǎi yī shí dù de fāngwèi

    • Vị là hướng tây nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

(chồng lên)
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.