běn
bản
bộ mộc · 5 nét

quyển; cuốn; tập (lượng từ cho sách, tạp chí, hồ sơ...)

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)9 nghĩa#799
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    quyển; cuốn; tập (lượng từ cho sách, tạp chí, hồ sơ...)

    用来计算书、杂志等的数量单位yònglái jìsuàn shū、zázhì děng de shùliàng dānwèi

    • Trong thư viện có ba cuốn tạp chí có thể mượn đọc.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Quyển sách này rất hứu ích cho chúng ta.

    • Tôi đã xem một quyển sách.

    • Hôm qua anh mua được một quyển từ điển mới xuất bản phải không?

    • Chuyến xe lửa này sẽ đi đến công viên ZhongShan.

    • Lấy hai quyển sách ấy ra!

  2. đại từ

    của mình; này (tiếp đầu tố)

    自己的;这个zìjǐ de;zhège

    • Đây là sách của chính tôi.

    • Công ty chúng tôi năm nay đã ra mắt sản phẩm mới.

  3. đại từ

    (từ kết hợp) này; hiện tại; bản (năm nay, v.v.)

    指现在的、这一个zhǐ xiànzài de、zhè yī ge

    • Cuốn sách này rất hay.

    • Lương tháng này đã được phát xong rồi.

  4. tính từ

    gốc; nguyên bản; (lượng từ) quyển, cuốn

    最初的;原来的zuì chū de;yuán lái de

    • Đây là cuốn sách gốc.

    • Hãy tôn trọng ý nguyên bản của tác giả, đừng tùy tiện chỉnh sửa.

  5. danh từ

    vốn; gốc; bản thân; (lượng từ) cuốn, quyển

    资金或钱的根本来源;开始经营生意需要的钱zījīn huò qián de gēnběn láiyuán;kāishǐ jīngyíng shēngyì xūyào de qián

    • Anh ấy có đủ vốn.

    • Kinh doanh cần có một khoản vốn nhất định.

  6. trạng từ

    vốn; ban đầu; gốc

    从最初的时候起;原来cóng zuì chū de shíhou qǐ; yuánlái

    • Ban đầu anh ấy không muốn đi.

    • Cô ấy vốn định về nhà sớm, nhưng lại gặp tắc đường.

  7. tính từ

    vốn có; cố hữu; bẩm sinh

    从出生就有的;天生的cóng chūshēng jiù yǒu de;tiānshēng de

    • Đây là ý định ban đầu.

    • Sự trung thực là phẩm chất vốn có của anh ấy.

  8. danh từ

    gốc; thân (cây); căn bản

    树木向下长的部分;事物的基础或原始状态shùmù xiàngxià zhǎng de bùfen;shìwù de jīchǔ huò yuánshǐ zhuàngtài

    • Nghĩa gốc của chữ này là gì?

    • Gốc rễ của cây là nền tảng cho sự sinh trưởng của thực vật.

  9. danh từ

    gốc; nguồn gốc

    事物的起点或来源shìwù de qǐdiǎn huò láiyuán

    • Quyển sách này đã rất cũ.

    • Nước có nguồn, cây có gốc, vạn vật đều có nguồn gốc của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.

(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.