shēng
sinh
bộ sinh · 5 nét

sinh trưởng; sinh đẻ; sản xuất; được sinh ra

HSK 2 (3.0)13 nghĩa#1196
NGHĨA13 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sinh trưởng; sinh đẻ; sản xuất; được sinh ra

    活着并慢慢变大;产生新的生命或东西huózhe bìng màn man biàn dà;chǎnshēng xīn de shēngmìng huò dōngxi

    • Anh ấy bị ốm rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi là học sinh, nhưng anh ấy thì không phải.

  2. tính từ

    sống; chưa nấu; chưa xử lý

    未经过加热或加工的;还没有做熟的wèi jīngguò jiārè huò jiāgōng de; háishi méiyǒu zuò shú de

    • Miếng thịt này còn sống.

  3. động từ

    sống; còn sống; sinh ra; tươi sống; chưa chín; chưa quen

    有生命;活着yǒu shēngmìng; huózhē

  4. tính từ

    lạ; không quen thuộc

    不认识的;不熟悉的bú rènshi de;búshúxī de

    • Chữ này rất lạ.

  5. động từ

    xảy ra; xuất hiện; ra

    发生;出现fāshēng;chūxiàn

    • Vấn đề đã xảy ra rồi.

  6. danh từ

    sống; cuộc sống; cuộc đời; sinh mệnh

    人从出生到死亡的整个过程rén cóng chūshēng dào sǐwáng de zhěnggè guòchéng

    • Cuộc sống chỉ có một lần.

  7. danh từ

    đời; thế gian; cuộc sống

    人从出生到死亡的整个过程rén cóng chūshēng dào sǐwàng de zhěngge guòchéng

    • Sinh mạng rất quý giá.

  8. danh từ

    (dạng kết hợp) học sinh; người hoạt động trong một lĩnh vực

    学习知识或在某个领域工作的人xuéxí zhīshi huò zài mǒugerǔnyù lǐngyu gōngzuò de rén

    • Anh ấy là học sinh.

  9. trạng từ

    (dạng kết hợp) rất; cực độ (như trong 生疼 "đau nhức cực kỳ")

    非常;极其fēicháng、jíqī

    • Tôi đau điếng.

  10. trạng từ

    (kết hợp) một cách cưỡng ép; gượng gạo

    用力强行;不自然地勉强yòng lì qiángxíng;bù zìránde miǎnqiǎng

    • Anh ấy đã kéo tôi đi một cách thô bạo.

  11. 11động từ

    nhóm (lửa); đốt

    点燃火、使火燃烧diǎnrán huǒ、shǐ huǒ ránshāo

    • Anh ấy nhóm lửa nấu cơm.

  12. 12danh từ

    (dạng kết hợp) sinh kế; phương tiện sống

    维持生活的方法或收入来源wéichí shēnghuó de fāngfǎ huò shōurù láiyuán

    • Kiếm sống không dễ dàng.

  13. 13danh từ

    (dạng kết hợp) vai nam trong opera truyền thống

    传统戏曲中男性角色的统称chuántǒng xìqǔ zhōng nánxìng juésè de tǒngchèng

    • Anh ấy là vai sinh trong kinh kịch.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.