生
sinh trưởng; sinh đẻ; sản xuất; được sinh ra
NGHĨA
- 壹动động từ
sinh trưởng; sinh đẻ; sản xuất; được sinh ra
中活着并慢慢变大;产生新的生命或东西huózhe bìng màn man biàn dà;chǎnshēng xīn de shēngmìng huò dōngxi
- 。
Anh ấy bị ốm rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Tôi là học sinh, nhưng anh ấy thì không phải.
- 貳形tính từ
sống; chưa nấu; chưa xử lý
中未经过加热或加工的;还没有做熟的wèi jīngguò jiārè huò jiāgōng de; háishi méiyǒu zuò shú de
- 。
Miếng thịt này còn sống.
- 參动động từ
sống; còn sống; sinh ra; tươi sống; chưa chín; chưa quen
中有生命;活着yǒu shēngmìng; huózhē
- 肆形tính từ
lạ; không quen thuộc
中不认识的;不熟悉的bú rènshi de;búshúxī de
- 。
Chữ này rất lạ.
- 伍动động từ
xảy ra; xuất hiện; ra
中发生;出现fāshēng;chūxiàn
- 。
Vấn đề đã xảy ra rồi.
- 陸名danh từ
sống; cuộc sống; cuộc đời; sinh mệnh
中人从出生到死亡的整个过程rén cóng chūshēng dào sǐwáng de zhěnggè guòchéng
- 。
Cuộc sống chỉ có một lần.
- 柒名danh từ
đời; thế gian; cuộc sống
中人从出生到死亡的整个过程rén cóng chūshēng dào sǐwàng de zhěngge guòchéng
- 。
Sinh mạng rất quý giá.
- 捌名danh từ
(dạng kết hợp) học sinh; người hoạt động trong một lĩnh vực
中学习知识或在某个领域工作的人xuéxí zhīshi huò zài mǒugerǔnyù lǐngyu gōngzuò de rén
- 。
Anh ấy là học sinh.
- 玖副trạng từ
(dạng kết hợp) rất; cực độ (như trong 生疼 "đau nhức cực kỳ")
中非常;极其fēicháng、jíqī
- 。
Tôi đau điếng.
- 拾副trạng từ
(kết hợp) một cách cưỡng ép; gượng gạo
中用力强行;不自然地勉强yòng lì qiángxíng;bù zìránde miǎnqiǎng
- 。
Anh ấy đã kéo tôi đi một cách thô bạo.
- 11动động từ
nhóm (lửa); đốt
中点燃火、使火燃烧diǎnrán huǒ、shǐ huǒ ránshāo
- 。
Anh ấy nhóm lửa nấu cơm.
- 12名danh từ
(dạng kết hợp) sinh kế; phương tiện sống
中维持生活的方法或收入来源wéichí shēnghuó de fāngfǎ huò shōurù láiyuán
- 。
Kiếm sống không dễ dàng.
- 13名danh từ
(dạng kết hợp) vai nam trong opera truyền thống
中传统戏曲中男性角色的统称chuántǒng xìqǔ zhōng nánxìng juésè de tǒngchèng
- 。
Anh ấy là vai sinh trong kinh kịch.
NGHĨA
- 壹动động từ
sinh trưởng; sinh đẻ; sản xuất; được sinh ra
中活着并慢慢变大;产生新的生命或东西huózhe bìng màn man biàn dà;chǎnshēng xīn de shēngmìng huò dōngxi
- 。
Anh ấy bị ốm rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Tôi là học sinh, nhưng anh ấy thì không phải.
- 貳形tính từ
sống; chưa nấu; chưa xử lý
中未经过加热或加工的;还没有做熟的wèi jīngguò jiārè huò jiāgōng de; háishi méiyǒu zuò shú de
- 。
Miếng thịt này còn sống.
- 參动động từ
sống; còn sống; sinh ra; tươi sống; chưa chín; chưa quen
中有生命;活着yǒu shēngmìng; huózhē
- 肆形tính từ
lạ; không quen thuộc
中不认识的;不熟悉的bú rènshi de;búshúxī de
- 。
Chữ này rất lạ.
- 伍动động từ
xảy ra; xuất hiện; ra
中发生;出现fāshēng;chūxiàn
- 。
Vấn đề đã xảy ra rồi.
- 陸名danh từ
sống; cuộc sống; cuộc đời; sinh mệnh
中人从出生到死亡的整个过程rén cóng chūshēng dào sǐwáng de zhěnggè guòchéng
- 。
Cuộc sống chỉ có một lần.
- 柒名danh từ
đời; thế gian; cuộc sống
中人从出生到死亡的整个过程rén cóng chūshēng dào sǐwàng de zhěngge guòchéng
- 。
Sinh mạng rất quý giá.
- 捌名danh từ
(dạng kết hợp) học sinh; người hoạt động trong một lĩnh vực
中学习知识或在某个领域工作的人xuéxí zhīshi huò zài mǒugerǔnyù lǐngyu gōngzuò de rén
- 。
Anh ấy là học sinh.
- 玖副trạng từ
(dạng kết hợp) rất; cực độ (như trong 生疼 "đau nhức cực kỳ")
中非常;极其fēicháng、jíqī
- 。
Tôi đau điếng.
- 拾副trạng từ
(kết hợp) một cách cưỡng ép; gượng gạo
中用力强行;不自然地勉强yòng lì qiángxíng;bù zìránde miǎnqiǎng
- 。
Anh ấy đã kéo tôi đi một cách thô bạo.
- 11动động từ
nhóm (lửa); đốt
中点燃火、使火燃烧diǎnrán huǒ、shǐ huǒ ránshāo
- 。
Anh ấy nhóm lửa nấu cơm.
- 12名danh từ
(dạng kết hợp) sinh kế; phương tiện sống
中维持生活的方法或收入来源wéichí shēnghuó de fāngfǎ huò shōurù láiyuán
- 。
Kiếm sống không dễ dàng.
- 13名danh từ
(dạng kết hợp) vai nam trong opera truyền thống
中传统戏曲中男性角色的统称chuántǒng xìqǔ zhōng nánxìng juésè de tǒngchèng
- 。
Anh ấy là vai sinh trong kinh kịch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.