/
李
李
lý
⽊bộ mộc · 7 néthọ Lợi
2 nghĩa#2517
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Lợi
中中国常见的姓氏zhōngguó chángjiàn de xìngshì
- 貳名danh từ
quả mơ; hoa mai
中一种水果,圆形,酸甜,夏天成熟yī zhǒng shuǐguǒ, yuánxíng, suāntiián, xiàtiān chéngshú
- 。
Tôi thích ăn mận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
李
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Lợi
中中国常见的姓氏zhōngguó chángjiàn de xìngshì
- 貳名danh từ
quả mơ; hoa mai
中一种水果,圆形,酸甜,夏天成熟yī zhǒng shuǐguǒ, yuánxíng, suāntiián, xiàtiān chéngshú
- 。
Tôi thích ăn mận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)
- 杯bēicốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)