Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
尺
thước (đơn vị đo); cái thước kẻ
NGHĨA
- 壹名danh từ
thước (đơn vị đo); cái thước kẻ
中用来量长度的工具yònglái liàng chángdù de gōngjù
- 。
Làm ơn đưa cho tôi một cái thước.
- 貳名danh từ
thước đo; thước (đơn vị đo chiều dài truyền thống Trung Quốc)
中测量长度的工具;中国传统长度单位cèliàng chángdù de gōngjù;zhōngguó chuántǒng chángdù dānwèi
- 。
Làm ơn cho tôi một cái thước.
- 參量lượng từ
thước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
中中国古代的长度单位,约为三分之一米zhōngguó gǔdài de chángdù dānwèi, yuēwéi sān fēnzhī yī mǐ
- 。
Cây thước này dài ba mươi centimet.
- 肆量lượng từ
thước (đơn vị đo, khoảng 1/3 mét)
中长度单位,等于三分之一米chángdù dānyuán, děngyú sānfēnzhī yī mǐ
- 。
Cái thước này là mới.
- 伍名danh từ
một trong ba huyệt vị đo mạch trong y học cổ truyền Trung Hoa (vị trí "xích")
中中医把脉的三个位置之一zhōngyī bǎmò de sān ge wèizhì zhī yī
- 。
Làm ơn đưa thước cho tôi.
một trong những ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong ký hiệu gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]
NGHĨA
- 壹名danh từ
một trong những ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong ký hiệu gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]
中工尺谱中表示音符的字gōngchǐpǔ zhōng biǎoshì yīnfúde zì
- 。
Chě là một nốt nhạc trong công xích phổ.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
thước (đơn vị đo); cái thước kẻ
中用来量长度的工具yònglái liàng chángdù de gōngjù
- 。
Làm ơn đưa cho tôi một cái thước.
- 貳名danh từ
thước đo; thước (đơn vị đo chiều dài truyền thống Trung Quốc)
中测量长度的工具;中国传统长度单位cèliàng chángdù de gōngjù;zhōngguó chuántǒng chángdù dānwèi
- 。
Làm ơn cho tôi một cái thước.
- 參量lượng từ
thước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
中中国古代的长度单位,约为三分之一米zhōngguó gǔdài de chángdù dānwèi, yuēwéi sān fēnzhī yī mǐ
- 。
Cây thước này dài ba mươi centimet.
- 肆量lượng từ
thước (đơn vị đo, khoảng 1/3 mét)
中长度单位,等于三分之一米chángdù dānyuán, děngyú sānfēnzhī yī mǐ
- 。
Cái thước này là mới.
- 伍名danh từ
một trong ba huyệt vị đo mạch trong y học cổ truyền Trung Hoa (vị trí "xích")
中中医把脉的三个位置之一zhōngyī bǎmò de sān ge wèizhì zhī yī
- 。
Làm ơn đưa thước cho tôi.
một trong những ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong ký hiệu gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]
NGHĨA
- 壹名danh từ
một trong những ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong ký hiệu gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]
中工尺谱中表示音符的字gōngchǐpǔ zhōng biǎoshì yīnfúde zì
- 。
Chě là một nốt nhạc trong công xích phổ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ
- 属shǔloại hàng; danh mục sản phẩm