Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
条
dải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
dải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
中细长的东西,用来数数xìcháng de dōngxi, yònglái shǔshù
- 。
Con đường này rất dài.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Con đường này không có nhiều xe đi lại.
- ,。
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
- ,。
Cùng lúc đó, đài truyền hình cũng phát sóng tin tức này.
- 。
Cô ấy đã đưa cho bố cô một chiếc cà vạt.
- ,?
Tôi nên đi đường này hay đi đường kia?
- 貳名danh từ
thanh; dải; vệt (dùng cho vật dài, mỏng); điều; khoản (trong văn bản, luật lệ); lượng từ cho vật dài và hẹp (sông, đường, cá, v.v.)
中文件、法律等中分开的部分wénjiàn、fǎlǜ děng zhōng fēnkāi de bùfen
- 。
Tin tức này rất quan trọng.
- 參名danh từ
điều (trong luật, hiệp ước); khoản; cái, con (lượng từ cho vật dài)
中法律、合同等中的一个规定或内容fǎlǜ、hétongjǐng děng zhōng de yī ge guīdìng huò nèiróng
- 。
Điều luật này có mười điều khoản.
- 肆量lượng từ
lượt từ chỉ vật dài mỏng (dải, sông, đường, quần, v.v.)
中用来计数长条形物体的单位yònglái jìshù chángtiáoxíng wùtǐ de dānwèi
- 伍量lượng từ
việc; sự việc; chuyện
中单个的事物或项目dāngè de shìwù huò xiàngmù
- 。
Chiếc quần này rất đẹp.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹量lượng từ
dải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
中细长的东西,用来数数xìcháng de dōngxi, yònglái shǔshù
- 。
Con đường này rất dài.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Con đường này không có nhiều xe đi lại.
- ,。
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
- ,。
Cùng lúc đó, đài truyền hình cũng phát sóng tin tức này.
- 。
Cô ấy đã đưa cho bố cô một chiếc cà vạt.
- ,?
Tôi nên đi đường này hay đi đường kia?
- 貳名danh từ
thanh; dải; vệt (dùng cho vật dài, mỏng); điều; khoản (trong văn bản, luật lệ); lượng từ cho vật dài và hẹp (sông, đường, cá, v.v.)
中文件、法律等中分开的部分wénjiàn、fǎlǜ děng zhōng fēnkāi de bùfen
- 。
Tin tức này rất quan trọng.
- 參名danh từ
điều (trong luật, hiệp ước); khoản; cái, con (lượng từ cho vật dài)
中法律、合同等中的一个规定或内容fǎlǜ、hétongjǐng děng zhōng de yī ge guīdìng huò nèiróng
- 。
Điều luật này có mười điều khoản.
- 肆量lượng từ
lượt từ chỉ vật dài mỏng (dải, sông, đường, quần, v.v.)
中用来计数长条形物体的单位yònglái jìshù chángtiáoxíng wùtǐ de dānwèi
- 伍量lượng từ
việc; sự việc; chuyện
中单个的事物或项目dāngè de shìwù huò xiàngmù
- 。
Chiếc quần này rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)
- 杯bēicốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)