Tới nội dung chính

条

条
tiáo
điều
⽊bộ mộc · 7 nét

dải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)5 nghĩa#1948
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    dải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)

    中细长的东西,用来数数xìcháng de dōngxi, yònglái shǔshù

    • 。

      Con đường này rất dài.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Con đường này không có nhiều xe đi lại.

    • ,。

      Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.

    • ,。

      Cùng lúc đó, đài truyền hình cũng phát sóng tin tức này.

    • 。

      Cô ấy đã đưa cho bố cô một chiếc cà vạt.

    • ,?

      Tôi nên đi đường này hay đi đường kia?

  2. 貳名danh từ

    thanh; dải; vệt (dùng cho vật dài, mỏng); điều; khoản (trong văn bản, luật lệ); lượng từ cho vật dài và hẹp (sông, đường, cá, v.v.)

    中文件、法律等中分开的部分wénjiàn、fǎlǜ děng zhōng fēnkāi de bùfen

    • 。

      Tin tức này rất quan trọng.

  3. 參名danh từ

    điều (trong luật, hiệp ước); khoản; cái, con (lượng từ cho vật dài)

    中法律、合同等中的一个规定或内容fǎlǜ、hétongjǐng děng zhōng de yī ge guīdìng huò nèiróng

    • 。

      Điều luật này có mười điều khoản.

  4. 肆量lượng từ

    lượt từ chỉ vật dài mỏng (dải, sông, đường, quần, v.v.)

    中用来计数长条形物体的单位yònglái jìshù chángtiáoxíng wùtǐ de dānwèi

  5. 伍量lượng từ

    việc; sự việc; chuyện

    中单个的事物或项目dāngè de shìwù huò xiàngmù

    • 。

      Chiếc quần này rất đẹp.

条
tiáo
điều
BỘ THỦ⽊
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu