格
tính cách; phẩm cách; phong cách; (kết hợp) ô; cột
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính cách; phẩm cách; phong cách; (kết hợp) ô; cột
中人的品德和行为的特点rén de pǐndé hé xíngwéi de tèdiǎn
- 。
Anh ấy có phong cách lắm.
- 貳名danh từ
ô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
中方形的小块;网状的框架fāngxíng de xiǎokuài;wǎngzhuàng de kuàngjià
- ?
Trong ô này có gì?
- 參名danh từ
tiêu chuẩn; quy cách; chuẩn mực (yếu tố ghép)
中衡量事物的标准或规则héngliàng shìwù de biāozhǔn huò guīzé
- 。
Tiêu chuẩn này rất tốt.
- 肆名danh từ
ngăn; ô; khe (trong một đơn vị lớn hơn)
中一个单位内部分开的部分yī gè dānyuè nèibù fēnkāi de bùfen
- 伍名danh từ
(ngôn ngữ học) cách (trường hợp ngữ pháp)
- ?
Cách của từ này là gì?
- 陸名danh từ
khuôn mẫu; phong cách (văn)
中文章或言语的风格和形式wénzhāng huò yányǔ de fēnggé hé xíngshì
- 。
Phong cách này rất đặc biệt.
- 柒量lượng từ
ngăn; ô; khoang
中容器或物体上分成的小部分rónngqì huò wùtǐ shang fēnchéng de xiǎo bùfen
- 捌动động từ
(văn) chỉnh sửa; uốn nắn; cải chính
中改正;纠正不对的地方gǎizhèng;jiuzhèng búduì de dìfang
- 。
Anh ấy nghiên cứu sự vật để đạt được tri thức.
- 玖动động từ
(văn) đến; đạt tới
中到达;抵达dàodá;dǐdá
- 。
Tìm hiểu sự vật để đạt được tri thức.
- 拾动động từ
(văn) cản trở; ngăn cản
中阻挡;妨碍zǔdǎng; fángài
- 。
Anh ấy bị chặn ngoài cửa.
- 11动động từ
(văn) tra xét tường tận; nghiên cứu đến cùng
中仔细研究和探求事物的原因或本质zǐxì yánjiū hé tànqiú shìwù de yuányīn huò běnzhì
dùng trong 格格[ge1 ge1]
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 格格[ge1 ge1]
中清代皇帝女儿的身份qīngdài huángdì nǚ'ér de shēnfèn
- 。
Cách cách là công chúa của nhà Thanh.
- 貳名danh từ
tiếng kêu cót két (dùng trong từ ghép)
中物体发出的声音wùtǐ fāchū de shēngyīn
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính cách; phẩm cách; phong cách; (kết hợp) ô; cột
中人的品德和行为的特点rén de pǐndé hé xíngwéi de tèdiǎn
- 。
Anh ấy có phong cách lắm.
- 貳名danh từ
ô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
中方形的小块;网状的框架fāngxíng de xiǎokuài;wǎngzhuàng de kuàngjià
- ?
Trong ô này có gì?
- 參名danh từ
tiêu chuẩn; quy cách; chuẩn mực (yếu tố ghép)
中衡量事物的标准或规则héngliàng shìwù de biāozhǔn huò guīzé
- 。
Tiêu chuẩn này rất tốt.
- 肆名danh từ
ngăn; ô; khe (trong một đơn vị lớn hơn)
中一个单位内部分开的部分yī gè dānyuè nèibù fēnkāi de bùfen
- 伍名danh từ
(ngôn ngữ học) cách (trường hợp ngữ pháp)
- ?
Cách của từ này là gì?
- 陸名danh từ
khuôn mẫu; phong cách (văn)
中文章或言语的风格和形式wénzhāng huò yányǔ de fēnggé hé xíngshì
- 。
Phong cách này rất đặc biệt.
- 柒量lượng từ
ngăn; ô; khoang
中容器或物体上分成的小部分rónngqì huò wùtǐ shang fēnchéng de xiǎo bùfen
- 捌动động từ
(văn) chỉnh sửa; uốn nắn; cải chính
中改正;纠正不对的地方gǎizhèng;jiuzhèng búduì de dìfang
- 。
Anh ấy nghiên cứu sự vật để đạt được tri thức.
- 玖动động từ
(văn) đến; đạt tới
中到达;抵达dàodá;dǐdá
- 。
Tìm hiểu sự vật để đạt được tri thức.
- 拾动động từ
(văn) cản trở; ngăn cản
中阻挡;妨碍zǔdǎng; fángài
- 。
Anh ấy bị chặn ngoài cửa.
- 11动động từ
(văn) tra xét tường tận; nghiên cứu đến cùng
中仔细研究和探求事物的原因或本质zǐxì yánjiū hé tànqiú shìwù de yuányīn huò běnzhì
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 格格[ge1 ge1]
中清代皇帝女儿的身份qīngdài huángdì nǚ'ér de shēnfèn
- 。
Cách cách là công chúa của nhà Thanh.
- 貳名danh từ
tiếng kêu cót két (dùng trong từ ghép)
中物体发出的声音wùtǐ fāchū de shēngyīn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 树shùcây (một loại cây)
- 杯bēicốc; ly (lượng từ cho đồ uống)