Tới nội dung chính

格

格
gé
cách
⽊bộ mộc · 10 nét

tính cách; phẩm cách; phong cách; (kết hợp) ô; cột

HSK 7 (3.0)11 nghĩa#2584
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tính cách; phẩm cách; phong cách; (kết hợp) ô; cột

    中人的品德和行为的特点rén de pǐndé hé xíngwéi de tèdiǎn

    • 。

      Anh ấy có phong cách lắm.

  2. 貳名danh từ

    ô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách

    中方形的小块;网状的框架fāngxíng de xiǎokuài;wǎngzhuàng de kuàngjià

    • ?

      Trong ô này có gì?

  3. 參名danh từ

    tiêu chuẩn; quy cách; chuẩn mực (yếu tố ghép)

    中衡量事物的标准或规则héngliàng shìwù de biāozhǔn huò guīzé

    • 。

      Tiêu chuẩn này rất tốt.

  4. 肆名danh từ

    ngăn; ô; khe (trong một đơn vị lớn hơn)

    中一个单位内部分开的部分yī gè dānyuè nèibù fēnkāi de bùfen

  5. 伍名danh từ

    (ngôn ngữ học) cách (trường hợp ngữ pháp)

    • ?

      Cách của từ này là gì?

  6. 陸名danh từ

    khuôn mẫu; phong cách (văn)

    中文章或言语的风格和形式wénzhāng huò yányǔ de fēnggé hé xíngshì

    • 。

      Phong cách này rất đặc biệt.

  7. 柒量lượng từ

    ngăn; ô; khoang

    中容器或物体上分成的小部分rónngqì huò wùtǐ shang fēnchéng de xiǎo bùfen

  8. 捌动động từ

    (văn) chỉnh sửa; uốn nắn; cải chính

    中改正;纠正不对的地方gǎizhèng;jiuzhèng búduì de dìfang

    • 。

      Anh ấy nghiên cứu sự vật để đạt được tri thức.

  9. 玖动động từ

    (văn) đến; đạt tới

    中到达;抵达dàodá;dǐdá

    • 。

      Tìm hiểu sự vật để đạt được tri thức.

  10. 拾动động từ

    (văn) cản trở; ngăn cản

    中阻挡;妨碍zǔdǎng; fángài

    • 。

      Anh ấy bị chặn ngoài cửa.

  11. 11动động từ

    (văn) tra xét tường tận; nghiên cứu đến cùng

    中仔细研究和探求事物的原因或本质zǐxì yánjiū hé tànqiú shìwù de yuányīn huò běnzhì

格
gē
cách
BỘ THỦ⽊
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu