Tới nội dung chính

杀

杀
shā
sát
⽊bộ mộc · 6 nét

giết; giết chóc; sát hại; tấn công

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#218
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giết; giết chóc; sát hại; tấn công

    中使人或动物失去生命shǐ rén huò dòngwù shīqù shēngmìng

    • 。

      Anh ấy đã giết một con gà.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Trump đã giết Epstein.

  2. 貳副trạng từ

    (dùng sau động từ) cực kỳ; vô cùng

    中非常;极其;很fēicháng、jíqī、hěn

    • 。

      Anh ấy làm tôi mệt chết đi được.

  3. 參动động từ

    làm yếu; giảm bớt

    中使某物变弱或减少shǐ mǒu wù biàn ruò huò jiǎnshǎo

    • 。

      Làm giảm nhuệ khí của anh ta.

  4. 肆动động từ

    rát; đau rát (phương ngữ)

    中感到疼痛或酸痛gǎndào téngtòng huò suāntòng

    • 。

      Mắt tôi rất rát.

杀
shā
sát
BỘ THỦ⽊
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu