cụ
bộ bát · 8 nét

đồ dùng; dụng cụ; thiết bị

13 nghĩa#11308
NGHĨA13 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ dùng; dụng cụ; thiết bị

    需要用的东西xūyào yòng de dōngxi

    • Bộ dụng cụ này hơi cũ rồi.

  2. danh từ

    dụng cụ; đồ dùng; (lượng từ) cái, chiếc (dùng cho thi thể, quan tài...)

    用来做事情的东西yònglái zuò shìqing de dōngxi

    • Món đồ nội thất này rất đẹp.

  3. danh từ

    công cụ; dụng cụ; (lượng từ) cái, chiếc (dùng cho thi thể, quan tài...)

    用来做事情的东西yònglái zuò shìqing de dōngxi

    • Công cụ này có chức năng gì?

  4. danh từ

    dụng cụ; thiết bị

    用来做某事的东西或工具yòng lái zuò mǒushì de dōngxi huò gōngjù

  5. danh từ

    dụng cụ; cái; (lượng từ cho thi thể, quan tài...)

    工具;用来做事情的东西gōngjù;yònglái zuò shìqing de dōngxi

  6. động từ

    chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ

    拥有;占有yōngyǒu;zhànyǒu

    • Anh ấy có khả năng lãnh đạo rất mạnh.

  7. động từ

    chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ

    拥有;持有某样东西yōngyǒu;chíyǒu mǒuyàng dōngxi

  8. lượng từ

    cái (lượng từ dùng cho thiết bị, quan tài, thi thể)

    用来计数工具、棺材、尸体等的量词yònglái jìshù gōngjù、guāncai、shītǐ děng de liàngcí

  9. danh từ

    năng lực; tài năng

    人做事情的能力或才能rén zuòshìqing de néngglì huòzhě cáinéng

  10. danh từ

    nhân tài; người tài năng

    有才能的人yǒu cáinéng de rén

    • Anh ấy rất có tài.

  11. 11động từ

    cung cấp; cung ứng

    提供;给予tígōng、jǐyǔ

  12. 12động từ

    cung cấp; cấp phát

    提供或供给某样东西tígōng huòzhě gōngjǐ mǒuyàng dōngxi

    • Anh ấy có khả năng lãnh đạo.

  13. 13động từ

    trình bày; nêu rõ

    说出来;表达出来shuōchūlái;biǎodá chūlái

    • Xin bạn ghi tên.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.