接收

接收
jiēshōu
tiếp thu

tiếp nhận; thu nhận; tiếp quản

HSK 6 (3.0)6 nghĩa#5589
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiếp nhận; thu nhận; tiếp quản

    收到、得到或接管某物shōudào、huòděhuò jiēguǎn mǒuwù

    • Chúng tôi đã tiếp nhận dự án mới.

  2. động từ

    tiếp nhận; tiếp quản; thu nhận

    取得;得到;收到qǔ dé; dé dào; shōu dào

    • Chính phủ đã trưng thu mảnh đất này.

  3. động từ

    tiếp nhận; thu nhận (tín hiệu truyền)

    收到或接受传来的信号、信息等shōudào huò jiēshòu chuánlái de xìnhào、xìnxī děng

    • Chúng tôi đã nhận được tín hiệu.

  4. động từ

    thu nhận; tiếp nhận; hấp thu

    收到或接受某种信息、物品或地位shōudào huò jiēshòu mǒuzhǒng xìnxī、wùpǐn huò dìwèi

    • Chúng tôi tiếp nhận học sinh mới.

  5. động từ

    nhận; chịu; được

    收到并同意;接受shōudào bìng tóngyì;jiēshòu

    • Tôi đã nhận món quà của bạn.

  6. động từ

    nhận; chịu đựng; bị

    收到;接纳某样东西或某个人shōudào; jiēnà mǒu yàng dōngxi huò mǒu ge rén

    • Tôi đã nhận được email của bạn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.