接收
tiếp nhận; thu nhận; tiếp quản
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếp nhận; thu nhận; tiếp quản
中收到、得到或接管某物shōudào、huòděhuò jiēguǎn mǒuwù
- 。
Chúng tôi đã tiếp nhận dự án mới.
- 貳动động từ
tiếp nhận; tiếp quản; thu nhận
中取得;得到;收到qǔ dé; dé dào; shōu dào
- 。
Chính phủ đã trưng thu mảnh đất này.
- 參动động từ
tiếp nhận; thu nhận (tín hiệu truyền)
中收到或接受传来的信号、信息等shōudào huò jiēshòu chuánlái de xìnhào、xìnxī děng
- 。
Chúng tôi đã nhận được tín hiệu.
- 肆动động từ
thu nhận; tiếp nhận; hấp thu
中收到或接受某种信息、物品或地位shōudào huò jiēshòu mǒuzhǒng xìnxī、wùpǐn huò dìwèi
- 。
Chúng tôi tiếp nhận học sinh mới.
- 伍动động từ
nhận; chịu; được
中收到并同意;接受shōudào bìng tóngyì;jiēshòu
- 。
Tôi đã nhận món quà của bạn.
- 陸动động từ
nhận; chịu đựng; bị
中收到;接纳某样东西或某个人shōudào; jiēnà mǒu yàng dōngxi huò mǒu ge rén
- 。
Tôi đã nhận được email của bạn.
tiếp nhận; thu nhận; tiếp quản
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếp nhận; thu nhận; tiếp quản
中收到、得到或接管某物shōudào、huòděhuò jiēguǎn mǒuwù
- 。
Chúng tôi đã tiếp nhận dự án mới.
- 貳动động từ
tiếp nhận; tiếp quản; thu nhận
中取得;得到;收到qǔ dé; dé dào; shōu dào
- 。
Chính phủ đã trưng thu mảnh đất này.
- 參动động từ
tiếp nhận; thu nhận (tín hiệu truyền)
中收到或接受传来的信号、信息等shōudào huò jiēshòu chuánlái de xìnhào、xìnxī děng
- 。
Chúng tôi đã nhận được tín hiệu.
- 肆动động từ
thu nhận; tiếp nhận; hấp thu
中收到或接受某种信息、物品或地位shōudào huò jiēshòu mǒuzhǒng xìnxī、wùpǐn huò dìwèi
- 。
Chúng tôi tiếp nhận học sinh mới.
- 伍动động từ
nhận; chịu; được
中收到并同意;接受shōudào bìng tóngyì;jiēshòu
- 。
Tôi đã nhận món quà của bạn.
- 陸动động từ
nhận; chịu đựng; bị
中收到;接纳某样东西或某个人shōudào; jiēnà mǒu yàng dōngxi huò mǒu ge rén
- 。
Tôi đã nhận được email của bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.