lạp
⼿bộ thủ · 8 nét

kéo; dẫn; dẫn dắt

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)6 nghĩa#645
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo; dẫn; dẫn dắt

    用力移动某物向自己靠近yònglì yídòng mǒuwù xiàng zìjǐ kàojìn

    • Xin hãy kéo cửa.

  2. động từ

    kéo; lôi kéo; chơi (nhạc cụ có dây kéo cung); vận chuyển; tiêu chảy; gây dựng (quan hệ)

    用力向自己的方向移动某物yònglì xiàng zìjǐ de fāngxiàng yídòng mǒuwù

  3. động từ

    kéo lê; lôi kéo

    用力拖动人或东西yònglì tuōdòng rén huò dōngxi

    • Làm ơn kéo giúp tôi một chút.

  4. động từ

    kéo (nhạc cụ dây kéo); chơi (đàn violin, nhị...)

    用弓在弦乐器上拉动,发出声音yòng gōng zài xiánlèqìqì shang lādòng, fāchū shēngyīn

    • Cô ấy biết chơi vĩ cầm.

  5. động từ

    kéo; giật; nói chuyện phiếm

    拉家常、谈论日常生活的事情lā jiācháng、tánlùn rìcháng shēnghuó de shìqing

    • Chúng ta cùng nhau trò chuyện phiếm.

  6. động từ

    (khẩu) đi đại tiện; đi ỉa

    排出大便pāichū dàbiàn

    • Anh ấy bị tiêu chảy rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.